Capítulo 134 de 142
星平会海
Ý nghĩa tổng thể Chương này giải thích chi tiết bốn cách cục đặc biệt: Rì Quý Cách, Rì Đức Cách, Kiến Lộc Cách, Phi Thiên Lộc Mã Cách. Rì Quý Cách lấy bốn ngày Quý Mão, Quý Tỵ, Đinh Dậu, Đinh Hợi làm trọng tâm, cần có quý nhân tụ hội và tránh hình xung phá hại; Rì Đức Cách chỉ gồm năm ngày Nhâm Tuất, Canh Thìn, Bính Thìn, Giáp Dần, Mậu Thìn, ưa thân vượng kỵ hình xung; Kiến Lộc Cách lấy lộc vị tháng lệnh làm trọng, cần sự phối hợp của năm và giờ; Phi Thiên Lộc Mã Cách lấy Tý xung Ngọ thủ quan tinh, kỵ điền thực và bạn hợp. Mỗi cách cục đều phải thỏa mãn điều kiện nhất định mới thành quý cách, nếu không sẽ nghèo hèn.
Ý nghĩa tổng thể Rì Quý Cách chỉ gồm bốn ngày Quý Mão, Quý Tỵ, Đinh Dậu, Đinh Hợi, lấy Thiên Ất Quý Nhân trong địa chi ngày làm trọng tâm. Quý nhân cần tụ hội hai ba vị mới hiển lộ quý khí, tối kỵ hình xung phá hại và không vong. Rì Quý cần phân chia ngày và đêm: Trú Quý nên dùng Quý Mão, Quý Tỵ (tương ứng với "Nhâm Quý thỏ rắn tàng"), Dạ Quý nên dùng Đinh Dậu, Đinh Hợi (tương ứng với "Bính Đinh lợi trư kê"). Mệnh chủ cần thuần túy nhân nghĩa, tư dung đoan tú, nếu phạm hình xung thì quý khí bị tổn hại, ngược lại rước họa.
🧠 Hiểu biết sâu sắc
Bản chất của quý nhân là sự biểu hiện ra bên ngoài của đức hạnh bên trong, tu dưỡng đức hạnh quan trọng hơn chọn ngày.
Ý nghĩa tổng thể Rì Đức Cách chỉ có năm ngày: Giáp Dần, Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Tuất. Ưa thân vượng lộc địa, kỵ hình xung phá hại và sao dữ Quỷ Cương. Rì Đức vốn là nền tảng thanh quý, nhưng gặp Quỷ Cương thì hóa thành sát diệu, ngược lại chủ hung hiểm. Trùng kiến đồng trụ (như hai Bính Thìn) cũng cần thận trọng.
Ví dụ nhân cách
Mệnh Hoàng Đốc đốc: Kỷ Mùi Kỷ Tỵ Giáp Dần Bính Dần
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 正财 | 正财 | Yo (M) | 食神 |
| Tronco | 己 | 己 | 甲 | 丙 |
| Rama | 未 | 巳 | 寅 | 寅 |
| Tallos Ocultos | 己财丁伤乙劫 | 丙食戊才庚杀 | 甲比丙食戊才 | 甲比丙食戊才 |
| Etapa | 墓 | 病 | 建 | 建 |
🧠 Hiểu biết sâu sắc
Đức hạnh cần được nuôi dưỡng và duy trì, nếu không sẽ trở thành gánh nặng.
Ý nghĩa tổng thể Kiến Lộc Cách lấy ngày can để lấy lộc vị tháng kiến, như ngày Giáp sinh tháng Dần, ngày Ất sinh tháng Mão, v.v... Lấy sự phối hợp của năm và giờ làm trọng, ưa tài quan thấu can, không nên thân quá vượng. Vận ưa đến vùng tài quan, kỵ Tỷ Kiếp phân lộc.
Ví dụ nhân cách Hàn Thị lang: Canh Tý Mậu Tý Quý Sửu Canh Thân
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 正印 | 正官 | Yo (M) | 正印 |
| Tronco | 庚 | 戊 | 癸 | 庚 |
| Rama | 子 | 子 | 丑 | 申 |
| Tallos Ocultos | 癸比 | 癸比 | 己杀癸比辛枭 | 庚印壬劫戊官 |
| Etapa | 建 | 建 | 冠带 | 死 |
Triệu Thừa tướng: Nhâm Thân Bính Ngọ Kỷ Hợi Canh Ngọ
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 正财 | 正印 | Yo (M) | 伤官 |
| Tronco | 壬 | 丙 | 己 | 庚 |
| Rama | 申 | 午 | 亥 | 午 |
| Tallos Ocultos | 庚伤壬财戊劫 | 丁枭己比 | 壬财甲官 | 丁枭己比 |
| Etapa | 沐浴 | 建 | 胎 | 建 |
Hạ Thừa tướng: Tân Sửu Canh Dần Giáp Thìn Ất Hợi
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 正官 | 七杀 | Yo (M) | 劫财 |
| Tronco | 辛 | 庚 | 甲 | 乙 |
| Rama | 丑 | 寅 | 辰 | 亥 |
| Tallos Ocultos | 己财癸印辛官 | 甲比丙食戊才 | 戊才乙劫癸印 | 壬枭甲比 |
| Etapa | 冠带 | 建 | 衰 | 长生 |
🧠 Hiểu biết sâu sắc
Ưu thế cần phải được sử dụng hiệu quả, sự tự tin thái quá lại trở thành chướng ngại.
Ý nghĩa tổng thể Quy Lộc Cách chỉ việc Nhật Lộc quy vào Thời Chi, như ngày Giáp sinh giờ Dần, ngày Ất sinh giờ Mão, v.v. Tứ trụ kỵ thấy Quan tinh, ưa hành thân vượng và Thực Thương vận. Cách thuần túy thì phú hiển quý, thấy Quan tinh sẽ phá cách.
Ví dụ nhân cách Tiền Tham chánh: Bính Ngọ Quý Tỵ Giáp Tý Bính Dần
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 食神 | 正印 | Yo (M) | 食神 |
| Tronco | 丙 | 癸 | 甲 | 丙 |
| Rama | 午 | 巳 | 子 | 寅 |
| Tallos Ocultos | 丁伤己财 | 丙食戊才庚杀 | 癸印 | 甲比丙食戊才 |
| Etapa | 死 | 病 | 沐浴 | 建 |
🧠 Hiểu biết sâu sắc
Thành công thực sự thường là kết quả của sự kiên trì bền bỉ.
Ý nghĩa Tổng thể Phi Thiên Lộc Mã cách lấy Canh, Nhâm ngày Tý nhiều xung Ngọ lấy, hoặc Tân, Quý ngày Hợi nhiều xung Tỵ lấy. Cần có chữ hợp (Dần, Mùi, Tuất) giải thoát, kỵ điền thực (thấy Ngọ/Tỵ) và bạn hợp (Sửu). Cách thuần túy thì đại quý, bị phá thì cực bần.
Ví dụ nhân cách Kiều Thừa tướng: Bính Tý Đinh Dậu Canh Tý Bính Tý
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 七杀 | 正官 | Yo (M) | 七杀 |
| Tronco | 丙 | 丁 | 庚 | 丙 |
| Rama | 子 | 酉 | 子 | 子 |
| Tallos Ocultos | 癸伤 | 辛劫 | 癸伤 | 癸伤 |
| Etapa | 死 | 帝旺 | 死 | 死 |
Lỗ Thượng thư: Nhâm Tý Nhâm Tý Nhâm Tý Giáp Thìn
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 比肩 | 比肩 | Yo (M) | 食神 |
| Tronco | 壬 | 壬 | 壬 | 甲 |
| Rama | 子 | 子 | 子 | 辰 |
| Tallos Ocultos | 癸劫 | 癸劫 | 癸劫 | 戊杀乙伤癸劫 |
| Etapa | 帝旺 | 帝旺 | 帝旺 | 墓 |
Thái Quý Phi: Kỷ Mùi Bính Tý Canh Tý Bính Tý
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 正印 | 七杀 | Yo (F) | 七杀 |
| Tronco | 己 | 丙 | 庚 | 丙 |
| Rama | 未 | 子 | 子 | 子 |
| Tallos Ocultos | 己印丁官乙财 | 癸伤 | 癸伤 | 癸伤 |
| Etapa | 冠带 | 死 | 死 | 死 |
Ăn mày cách: Nhâm Tý Nhâm Tý Nhâm Tý Bính Ngọ
Carta integrada
| Pilares | Año | Mes | Día | Hora |
|---|---|---|---|---|
| Diez Dioses | 比肩 | 比肩 | Yo (M) | 偏财 |
| Tronco | 壬 | 壬 | 壬 | 丙 |
| Rama | 子 | 子 | 子 | 午 |
| Tallos Ocultos | 癸劫 | 癸劫 | 癸劫 | 丁财己官 |
| Etapa | 帝旺 | 帝旺 | 帝旺 | 胎 |
🧠 Hiểu biết sâu sắc
Đôi khi làm thông qua phương án gián tiếp, lại có được thứ mà phương pháp trực tiếp khó kiếm.
Lưu ý: Tất cả cách cục phải được phân tích tổng thể, không thể đoán mệnh dựa vào một cách cục. Ứng dụng hiện đại cần kết hợp hoàn cảnh thực tế, lấy tinh hoa trí huệ của chúng.